>> Liên hệ ghi danh
Phòng E0004 ĐH Tôn Đức Thắng - Nguyễn Hữu Thọ p.Tân Phong Q.7 TpHCM

2244 6263

tflc@tdt.edu.vn
>> Lượt người truy cập
The word “regret”
   Ngày cập nhật - 10/7/2013
The word “regret”

 

 
Today we learn about the word “regret”.

∆ regret (n.): sự hối tiếc/sự ân hận/sự thương tiếc

- express my regret at/for something: thể hiện sự hối tiếc tới cái gì đó

I want to express my deep regret for your loss: Tôi muốn thể hiện sự hối tiếc đến mất mát của bạn.


- give/send someone my regrets: gửi lời thương tiếc (note: regrets in plural form)

I would like to give your family my regrets: Tôi muốn gửi lời thương tiếc đến gia đình bạn.



∆ regret (v.): hối tiếc/ân hận

- regret (not) having done something: hối tiếc/ân hận vì đã làm gì (quá khứ)

I regret having posted a boring post today: Tôi ân hận vì đã pốt 1 bài khá là tẻ nhạt hôm nay.


- regret (not) doing something: hối tiếc/ân hận vì làm gì (quá khứ hoăc hiện tại)

I regret not kicking you in the butt: Tôi ân hận vì đã ko đá vào mông bạn.

- regret to do something: lấy làm tiếc phải làm gì (trong tương lai, cách nói trang trọng những câu khó nghe, thường là tin không vui)

I regret to say that I will kick you in the butt if you don't write a sentence using "regret": Tôi lấy làm tiếc phải nói là tôi sẽ đá vào mông bạn nếu bạn không đặt 1 câu với từ "regret".

Our family deeply regret to inform you that: Gia đình xin chân thành thương tiếc báo tin

---------------------------
Do you have any regrets? If you don’t make a sentence using the word “regret” now, you will have one.

Have a nice day (with no regrets) and thank you for reading!